Nghĩa của từ "no-claims bonus" trong tiếng Việt
"no-claims bonus" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
no-claims bonus
US /ˌnoʊ ˈkleɪmz ˌboʊ.nəs/
UK /nəʊˈkleɪmz ˈbəʊnəs/
Danh từ
thưởng không yêu cầu bồi thường, giảm phí bảo hiểm không bồi thường
a reduction in the cost of your insurance because you have not made any claims
Ví dụ:
•
I got a significant no-claims bonus on my car insurance this year.
Tôi đã nhận được một khoản thưởng không yêu cầu bồi thường đáng kể từ bảo hiểm xe hơi của mình trong năm nay.
•
To maintain your no-claims bonus, you should avoid making small claims.
Để duy trì thưởng không yêu cầu bồi thường, bạn nên tránh yêu cầu bồi thường nhỏ.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: